tàm tạm
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt[sửa]
Cách phát âm[sửa]
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ta̤ːm˨˩ ta̰ːʔm˨˩ | taːm˧˧ ta̰ːm˨˨ | taːm˨˩ taːm˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| taːm˧˧ taːm˨˨ | taːm˧˧ ta̰ːm˨˨ | ||
Từ tương tự[sửa]
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
Phó từ[sửa]
tàm tạm
- Qua loa, trong khi chờ cái tốt hơn.
- Chữa cái bút cũ dùng tàm tạm.
- Gần đủ, gần được.
- Bữa cơm ăn tàm tạm.
Dịch[sửa]
Đồng nghĩa[sửa]
Tham khảo[sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)