hơn
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| həːn˧˧ | həːŋ˧˥ | həːŋ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| həːn˧˥ | həːn˧˥˧ | ||
[sửa] Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
[sửa] Từ tương tự
[sửa] Tính từ
hơn
- Ở mức độ; trình độ trên một chuẩn so sánh.
- Học giỏi hơn các bạn trong lớp.
- Từ biểu thị một số lượng dôi ra, trên số lượng được biểu thị bằng từ sau nó có nghĩa là "quá".
- May quần mất hơn hai mét vải.
- Đi mất hơn một giờ.
- Nói ngũ cốc rẻ.
- Gạo hơn vì được mùa..
- Hơn bù kém..
- Tính bình quân.
- :.
- Hơn bù kém mỗi phần được
- Thúng thóc.
- Hớn.
- Tươi tỉnh.
- Vẻ mặt hơn hớn.
[sửa] Dịch
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.