tương lai
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Danh từ
tương lai
- Thời gian tới, thời gian về sau này.
- Trong tương lai .
- Các em sẽ là chủ nhân tương lai đất nước.
- Đời sống, cuộc sống sau này.
- Lo cho tương lai của các con.
- Xây dựng tương lai.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)