thứ năm

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tʰɨ˧˥ nam˧˧ tʰɨ̰˩˧ nam˧˥ tʰɨ˧˥ nam˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʰɨ˩˩ nam˧˥ tʰɨ̰˩˧ nam˧˥˧

Từ tương tự[sửa]

Định nghĩa[sửa]

thứ năm

  1. Ngày sau ngày thứ tư trong tuần lễ.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]