so sánh

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Động từ

so sánh

  1. Xem xét để tìm ra những điểm giống, tương tự hoặc khác biệt về mặt số lượng, kích thước, phẩm chất...
    Để gần mà so sánh, ta thấy đồng
  2. Xu không to hơn đồng.
  3. Xumấy.

Dịch

Tham khảo

Phiên bản ngôn ngữ khác