so sánh
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Động từ
so sánh
- Xem xét để tìm ra những điểm giống, tương tự hoặc khác biệt về mặt số lượng, kích thước, phẩm chất...
- Để gần mà so sánh, ta thấy đồng
- Xu không to hơn đồng.
- Xu là mấy.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)