theism

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

theism (không đếm được)

  1. (Triết học) Thuyết hữu thần, thuyết có thần.
  2. (Y học) Chứng trúng độc tein.
  3. Bệnh nghiện trà nặng.

Tham khảo[sửa]