trinh tiết
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ʨiŋ˧˧ tiɜt˧˥ | tʂiŋ˧˥ tiɜ̰k˩˧ | tʂɨn˧˧ tiɜk˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tʂiŋ˧˥ tiɜt˩˩ | tʂiŋ˧˥˧ tiɜ̰t˩˧ | ||
[sửa] Tính từ
trinh tiết
- Nói người con gái chưa bao giờ tiếp xúc với đàn ông về sinh dục hoặc người đàn bà có tiết với chồng.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)