tympan
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
tympan /ˈtɪm.pən/
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
[sửa] Tiếng Pháp
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| tympan /tɛ̃.pɑ̃/ |
tympans /tɛ̃.pɑ̃/ |
tympan gđ /tɛ̃.pɑ̃/
- (Giải phẫu) Học màng nhĩ.
- (Ngành in) Khuôn đặt giấy.
- Guồng nước.
- (Cơ khí, cơ học) Pinhông trục.
- (Kiến trúc) Ô trán.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)