màng
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt [sửa]
Cách phát âm [sửa]
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ma̤ːŋ˨˩ | maːŋ˧˧ | maːŋ˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| maːŋ˧˧ | |||
Chữ Nôm [sửa]
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ tương tự [sửa]
Danh từ [sửa]
màng
- Lớp mỏng kết trên mặt của một chất lỏng.
- Sữa pha chưa uống đã có màng.
- Dử che lòng đen, khi đau mắt.
- Mắt kéo màng.
- Lớp mỏng.
- Màng sương.
Động từ [sửa]
màng
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.