việc làm

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
viə̰ʔk˨˩ la̤ːm˨˩ jiə̰k˨˨ laːm˧˧ jiək˨˩˨ laːm˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
viək˨˨ laːm˧˧ viə̰k˨˨ laːm˧˧

Danh từ[sửa]

việc làm

  1. Hành động cụ thể.
    Lời nói đi đôi với việc làm.
    Một việc làm vô ý thức.
  2. Công việc được giao cho làm và được trả công.
    Đã ra trường, nhưng chưa có việc làm.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]