xấu

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
səw˧˥ sə̰w˩˧ səw˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
səw˩˩ sə̰w˩˧

Từ đồng âm[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Tính từ[sửa]

xấu

  1. hình thức, vẻ ngoài khó coi, gây cảm giác khó chịu, làm cho không muốn nhìn ngắm.
    Chữ xấu.
    Xấu như ma.
    Xấu người nhưng đẹp nết.
  2. giá trị, phẩm chất kém, đáng chê.
    Hàng xấu.
    Đất xấu.
  3. Thuộc loại có thể gây hại, mang lại điều không hay, đáng phàn nàn.
    Bạn xấu.
    Thời tiết xấu.
    Tình hình xấu.
    Triệu chứng xấu.
  4. Trái với đạo đức, đáng chê trách.
    Hành vi xấu.
    Có nhiều tính xấu.
    Ăn ở xấu.
    Thái độ xấu.
  5. giá trị đạo đức kém, đáng khinh, đáng xấu hổ.
    Nêu gương xấu.
    Xấu mặt vì con.
    Xấu chàng hổ ai. (tục ngữ)

Đồng nghĩa[sửa]

có hình thức khó coi
có giá trị kém

Dịch[sửa]

có hình thức khó coi
có giá trị kém

Trái nghĩa[sửa]

có hình thức khó coi
có giá trị kém
thuộc loại có thể gây hại
trái với đạo đức

Tham khảo[sửa]