xấu
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Từ đồng âm
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Tính từ
xấu
- Có hình thức, vẻ ngoài khó coi, gây cảm giác khó chịu, làm cho không muốn nhìn ngắm.
- Chữ xấu.
- Xấu như ma.
- Xấu người nhưng đẹp nết.
- Có giá trị, phẩm chất kém, đáng chê.
- Hàng xấu.
- Đất xấu.
- Thuộc loại có thể gây hại, mang lại điều không hay, đáng phàn nàn.
- Bạn xấu.
- Thời tiết xấu.
- Tình hình xấu.
- Triệu chứng xấu.
- Trái với đạo đức, đáng chê trách.
- Hành vi xấu.
- Có nhiều tính xấu.
- Ăn ở xấu.
- Thái độ xấu.
- Có giá trị đạo đức kém, đáng khinh, đáng xấu hổ.
- Nêu gương xấu.
- Xấu mặt vì con.
- Xấu chàng hổ ai. (tục ngữ)
Đồng nghĩa
- có hình thức khó coi
- có giá trị kém
Dịch
- có hình thức khó coi
|
|
- có giá trị kém
|
|
|
Trái nghĩa
- có hình thức khó coi
- có giá trị kém
- thuộc loại có thể gây hại
- trái với đạo đức
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.