yeoman
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh
Cách phát âm
Danh từ
yeoman /ˈjoʊ.mən/
- Tiểu chủ (ở nông thôn, có ít ruộng đất cày cấy lấy).
- Kỵ binh nghĩa dũng.
- (Hàng hải) Yeoman of signals hạ sĩ quan ngành thông tin tín hiệu.
- (Từ mỹ,nghĩa mỹ) Hạ sĩ quan làm việc văn phòng.
- (Sử học) Địa chủ nhỏ.
Thành ngữ
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)