yeoman

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Anh

yeoman

Cách phát âm

Danh từ

yeoman /ˈjoʊ.mən/

  1. Tiểu chủ (ở nông thôn, có ít ruộng đất cày cấy lấy).
  2. Kỵ binh nghĩa dũng.
  3. (Hàng hải) Yeoman of signals hạ sĩ quan ngành thông tin tín hiệu.
  4. (Từ mỹ,nghĩa mỹ) Hạ sĩ quan làm việc văn phòng.
  5. (Sử học) Địa chủ nhỏ.

Thành ngữ

Tham khảo