Bước tới nội dung

ôp

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Chơ Ro

[sửa]

Động từ

[sửa]

ôp

  1. làm.

Tham khảo

[sửa]
  • Thomas, David. (1970) Vietnam word list (revised): Chrau Jro. SIL International.

Tiếng Tà Mun

[sửa]

Động từ

ôp

  1. làm.

Tham khảo

  • Phan Trần Công (2017). Tương ứng từ vựng và mối quan hệ giữa các ngôn ngữ trong nhóm Bahnar Nam. Tạp chí Phát triển Khoa học và Công nghệ: Chuyên san Khoa học xã hội và Nhân văn, tập 1, số 4, 2017.