над

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Giới từ[sửa]

над

  1. Trên, ở trên.
    лампа висит над столом — ngọn đèn treo ở trên bàn
    над городом пролетел самолёт — phi cơ bay qua [trên] thành phố
    возвышаться над чем-либо — nổi cao lên trên cái gì
    над уровнем моря — trên mực nước biển, so với mực nước biển
  2. (после слов со знач. "властвовать", "господствовать") đối với.
    иметь власть над кем-л. — có quyền lực đối với ai
    (после слов со знач. — "работать", "заниматься") về; часто на переводиться;работать над какой-л. проблемой — nghiên cứu [về] vấn đền gì
    работать над проектом — làm (nghiên cứu, soạn, thảo) dự án
    заснуть над книгойа) — ngủ thiếp trên sách; б) перен. — đọc một cuốn sách rất chán
    работать над диссертацией — viết luận án, làm luận văn

Tham khảo[sửa]