Bước tới nội dung

сліва

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: слива

Tiếng Belarus

[sửa]
Wikipedia tiếng Belarus có một bài viết về:
(1) сліва
(2) слівы

Cách viết khác

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

слі́ва (slíva) gc bđv (gen. слі́вы, nom. số nhiều слі́вы, gen. số nhiều сліў, dạng giảm nhẹ nghĩa слі́ўка)

  1. Cây mận.
    • 1914, Стары Улас, “Hod biełarusa”, trong Apawiedańnia i lehiendy wieršam, Wilnia: Biełaruskaje Wydawieckaje Tawarystwo u Wilni, tr. 42:
      Zaćwiła jabłyń, śliwa i hrusza
      (vui lòng thêm bản dịch tiếng Việt cho phần trích dẫn ngữ liệu này)
    • 1919, Arkadź Smolič, Географія Беларусі, Вільня: Друкарня „Промень“, tr. 35:
      Урэшце трэба сказаць, што ў паўночнай Віцебшчыне і Смаленшчыне ўжо не растуць сьлівы, а цёрн далей на паўночны-ўсход за Меншчыну і Магілеўшчыну ня йдзе.
      Urešcje treba skazacʹ, što ŭ paŭnóčnaj Vicjebščynje i Smaljenščynje ŭžo nje rastucʹ sʹlivy, a cjorn daljej na paŭnočny-ŭsxod za Mjenščynu i Mahiljeŭščynu nja jdzje.
      (vui lòng thêm bản dịch tiếng Việt cho phần trích dẫn ngữ liệu này)
    • 2019, Валянціна Сцяпурка, Вакол мяне дзівосны свет! Факультатыўныя заняткі “Вытокі роднай мовы". 2 клас. Рабочы сшытак, Litres, →ISBN:
      З маленькіх дрэўцаў выраслі вялікія яблыні, грушы, слівы.
      (vui lòng thêm bản dịch tiếng Việt cho phần trích dẫn ngữ liệu này)
  2. Quả, trái mận.
    • 1924, Мікалай Азбукін, Географія Эўропы, Масква, Ленінград: Дзяржаўнае выдавецтва, tr. 365:
      Сушаныя сьлівы (чорнасьліў) зьяўляюцца важным продуктам, які ідзе на страву сялянства і на вываз за межы.
      Sušanyja sʹlivy (čórnasʹliŭ) zʹjaŭljajucca važnym próduktam, jaki idzje na stravu sjaljanstva i na vyvaz za mježy.
      (vui lòng thêm bản dịch tiếng Việt cho phần trích dẫn ngữ liệu này)
    • 2014, Кацярына Мядзведзева, Разламашкі майстра Люфта (зборнік), Litres, xuất bản 2018, →ISBN:
      Згледзеўшы мяне, бабуля нахмурылася. Сарвала яшчэ некалькі сліў і рушыла насустрач.
      Zhljedzjeŭšy mjanje, babulja naxmurylasja. Sarvala jašče njekalʹki sliŭ i rušyla nasustrač.
      (vui lòng thêm bản dịch tiếng Việt cho phần trích dẫn ngữ liệu này)

Biến cách

[sửa]

Tham khảo

[sửa]