сліва
Giao diện
Xem thêm: слива
Tiếng Belarus
[sửa]

Cách viết khác
[sửa]- śliwa — không còn dùng
- сьліва (sʹliva) — Taraškievica
- śliva — Łacinka
Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]слі́ва (slíva) gc bđv (gen. слі́вы, nom. số nhiều слі́вы, gen. số nhiều сліў, dạng giảm nhẹ nghĩa слі́ўка)
- Cây mận.
- 1914, Стары Улас, “Hod biełarusa”, trong Apawiedańnia i lehiendy wieršam, Wilnia: Biełaruskaje Wydawieckaje Tawarystwo u Wilni, tr. 42:
- Zaćwiła jabłyń, śliwa i hrusza
- (vui lòng thêm bản dịch tiếng Việt cho phần trích dẫn ngữ liệu này)
- 1919, Arkadź Smolič, Географія Беларусі, Вільня: Друкарня „Промень“, tr. 35:
- Урэшце трэба сказаць, што ў паўночнай Віцебшчыне і Смаленшчыне ўжо не растуць сьлівы, а цёрн далей на паўночны-ўсход за Меншчыну і Магілеўшчыну ня йдзе.
- Urešcje treba skazacʹ, što ŭ paŭnóčnaj Vicjebščynje i Smaljenščynje ŭžo nje rastucʹ sʹlivy, a cjorn daljej na paŭnočny-ŭsxod za Mjenščynu i Mahiljeŭščynu nja jdzje.
- (vui lòng thêm bản dịch tiếng Việt cho phần trích dẫn ngữ liệu này)
- 2019, Валянціна Сцяпурка, Вакол мяне дзівосны свет! Факультатыўныя заняткі “Вытокі роднай мовы". 2 клас. Рабочы сшытак, Litres, →ISBN:
- З маленькіх дрэўцаў выраслі вялікія яблыні, грушы, слівы.
- (vui lòng thêm bản dịch tiếng Việt cho phần trích dẫn ngữ liệu này)
- Quả, trái mận.
- 1924, Мікалай Азбукін, Географія Эўропы, Масква, Ленінград: Дзяржаўнае выдавецтва, tr. 365:
- Сушаныя сьлівы (чорнасьліў) зьяўляюцца важным продуктам, які ідзе на страву сялянства і на вываз за межы.
- Sušanyja sʹlivy (čórnasʹliŭ) zʹjaŭljajucca važnym próduktam, jaki idzje na stravu sjaljanstva i na vyvaz za mježy.
- (vui lòng thêm bản dịch tiếng Việt cho phần trích dẫn ngữ liệu này)
- 2014, Кацярына Мядзведзева, Разламашкі майстра Люфта (зборнік), Litres, xuất bản 2018, →ISBN:
- Згледзеўшы мяне, бабуля нахмурылася. Сарвала яшчэ некалькі сліў і рушыла насустрач.
- Zhljedzjeŭšy mjanje, babulja naxmurylasja. Sarvala jašče njekalʹki sliŭ i rušyla nasustrač.
- (vui lòng thêm bản dịch tiếng Việt cho phần trích dẫn ngữ liệu này)
Biến cách
[sửa]Biến cách của слі́ва (danh từ bất động vật trọng âm a trọng âm a)
| số ít | số nhiều | |
|---|---|---|
| danh cách | слі́ва slíva |
слі́вы slívy |
| sinh cách | слі́вы slívy |
сліў sliŭ |
| dữ cách | слі́ве slívje |
слі́вам slívam |
| đối cách | слі́ву slívu |
слі́вы slívy |
| cách công cụ | слі́вай, слі́ваю slívaj, slívaju |
слі́вамі slívami |
| định vị cách | слі́ве slívje |
слі́вах slívax |
| dạng đếm | — | слі́вы1 slívy1 |
1Dùng với các số 2, 3, 4 và lớn hơn 20 tận cùng là 2, 3, 4.
Tham khảo
[sửa]- “сліва”, Từ điển Belarus–Nga và Từ điển tiếng Belarus tại trang slounik.org
- Bản mẫu:R:be:Skarnik
- Bản mẫu:R:zle-mbe:HSBM
Thể loại:
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Belarus
- Mục từ tiếng Belarus
- Danh từ tiếng Belarus
- Danh từ giống cái tiếng Belarus
- Danh từ bất động vật tiếng Belarus
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Belarus
- Từ tiếng Belarus có trích dẫn ngữ liệu cần dịch
- Từ tiếng Belarus yêu cầu chuyển tự cho phần trích dẫn ngữ liệu
- Danh từ có giống cái cứng tiếng Belarus
- Danh từ có giống cái cứng trọng âm a tiếng Belarus
- Danh từ có trọng âm a tiếng Belarus
