Thể loại:Danh từ
Giao diện
| Trang mới nhất và cũ nhất |
|---|
| Trang mới nhất theo cập nhật liên kết thể loại lần cuối: |
| Trang cũ nhất: |
Chủ đề của thể loại này là: Mục từ liên quan đến Danh từ {{{langname}}}.
This category contains no dictionary entries, only other categories. The subcategories are of two sorts:
- Subcategories named like "aa:Danh từ" (with a prefixed language code) are categories of terms in specific languages. You may be interested especially in Category:en:Danh từ, for English terms.
- Subcategories of this one named without the prefixed language code are further categories just like this one, but devoted to finer topics.
LƯU Ý: Đây là chủ đề thuộc nhóm liên quan. Nó chỉ nên chứa các mục từ liên quan đến Danh từ. Vui lòng không đưa các mục từ chỉ có liên quan nhỏ đến chủ đề Danh từ. Để ý các mục từ liên quan đến loại hoặc ví dụ liên quan đến chủ đề này thường có thể đưa vào một thể loại khác.
| Mục lục: Đầu – A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z |
Thể loại con
Thể loại này có 192 thể loại con sau, trên tổng số 192 thể loại con.
A
- Danh từ tiếng Ả Rập Uzbekistan (7 tr.)
B
- Danh từ tiếng Bambara (2 tr.)
- Danh từ tiếng Bambassi (12 tr.)
- Danh từ tiếng Batek (7 tr.)
- Danh từ tiếng Bắc Altai (281 tr.)
- Danh từ tiếng Bella Coola (6 tr.)
- Danh từ tiếng Belnəng (11 tr.)
- Danh từ tiếng Bilen (8 tr.)
- Danh từ tiếng Birhor (84 tr.)
- Danh từ tiếng Birjia (11 tr.)
- Danh từ tiếng Boghom (48 tr.)
- Danh từ tiếng Burunge (49 tr.)
C
- Danh từ tiếng Cơ Tu Tây (5 tr.)
D
- Danh từ tiếng Dabarre (8 tr.)
- Danh từ tiếng Dangaléat (1 tr.)
- Danh từ tiếng Dawro (27 tr.)
- Danh từ tiếng Dirasha (173 tr.)
- Danh từ tiếng Duy Ngô Nhĩ cổ (24 tr.)
- Danh từ tập họp (1 tr.)
- Danh từ tiếng Bảo An (215 tr.)
- Danh từ tiếng Bắc Yukaghir (3 tr.)
- Danh từ tiếng Bru (111 tr.)
- Danh từ tiếng Bulgar (3 tr.)
- Danh từ tiếng Chulym (108 tr.)
- Danh từ tiếng Chuvan (34 tr.)
- Danh từ tiếng Dahalo (49 tr.)
- Danh từ tiếng Dolgan (66 tr.)
- Danh từ tiếng Dukha (76 tr.)
- Danh từ tiếng Ili Turki (137 tr.)
- Danh từ tiếng Kabardia (5 tr.)
- Danh từ tiếng Kaingang (1 tr.)
- Danh từ tiếng Karakalpak (227 tr.)
- Danh từ tiếng Karakhanid (44 tr.)
- Danh từ tiếng Khang Gia (92 tr.)
- Danh từ tiếng Khiết Đan (31 tr.)
- Danh từ tiếng Komi-Zyrian (21 tr.)
- Danh từ tiếng Kyakala (40 tr.)
- Danh từ tiếng Maasai (14 tr.)
- Danh từ tiếng Maay (42 tr.)
- Danh từ tiếng Mooré (13 tr.)
- Danh từ tiếng Ossetia (1 tr.)
- Danh từ tiếng Pọng (11 tr.)
- Danh từ tiếng Shor (96 tr.)
- Danh từ tiếng Slav Đông cổ (6 tr.)
- Danh từ tiếng Soyot (261 tr.)
- Danh từ tiếng Tatar (9 tr.)
- Danh từ tiếng Tày Sa Pa (13 tr.)
- Danh từ tiếng Tích Bá (39 tr.)
- Danh từ tiếng Yaaku (39 tr.)
- Danh từ tiếng Yakut (52 tr.)
- Danh từ tiếng Yoy (23 tr.)
- Danh từ viết tắt (trống)
Đ
- Danh từ tiếng Đường Uông (17 tr.)
- Danh từ định ngữ (8 tr.)
E
- Danh từ tiếng Erzya (19 tr.)
F
- Danh từ tiếng Fula (3 tr.)
G
- Danh từ tiếng Gaddang (21 tr.)
- Danh từ tiếng Garre (5 tr.)
- Danh từ tiếng Girirra (74 tr.)
- Danh từ tiếng Gorowa (47 tr.)
- Danh từ tiếng Gun (6 tr.)
H
- Danh từ tiếng Hausa (8 tr.)
- Danh từ tiếng Hoava (1 tr.)
I
- Danh từ tiếng Ibatan (73 tr.)
- Danh từ tiếng Ivatan (2 tr.)
J
- Danh từ tiếng Jah Hut (36 tr.)
K
- Danh từ tiếng Kalanguya (64 tr.)
- Danh từ tiếng Kamassia (1 tr.)
- Danh từ tiếng Kamayo (7 tr.)
- Danh từ tiếng Karachay-Balkar (209 tr.)
- Danh từ tiếng Karaim (202 tr.)
- Danh từ tiếng Karao (3 tr.)
- Danh từ tiếng Kâte (1 tr.)
- Danh từ tiếng Kensiu (18 tr.)
- Danh từ tiếng Khasi (193 tr.)
- Danh từ tiếng Khmer cổ (43 tr.)
- Danh từ tiếng Kili (44 tr.)
- Danh từ tiếng Kim Môn (170 tr.)
- Danh từ tiếng Kintaq (7 tr.)
- Danh từ tiếng Kott (1 tr.)
- Danh từ tiếng Krio (1 tr.)
- Danh từ tiếng Krymchak (48 tr.)
- Danh từ tiếng Kw'adza (60 tr.)
- Danh từ tiếng Senni Koyraboro (17 tr.)
- Danh từ tiếng Yugh (8 tr.)
L
- Danh từ tiếng Libido (14 tr.)
- Danh từ tiếng Lyngngam (94 tr.)
M
- Danh từ tiếng Bố Mang (34 tr.)
- Danh từ tiếng M'Nông Đông (125 tr.)
- Danh từ tiếng Ma'anyan (30 tr.)
- Danh từ tiếng Maaka (1 tr.)
- Danh từ tiếng Mah Meri (1 tr.)
- Danh từ tiếng Mangghuer (255 tr.)
- Danh từ tiếng Mao Nam (17 tr.)
- Danh từ tiếng Mi'kmaq (6 tr.)
- Danh từ tiếng Mingrelia (3 tr.)
- Danh từ tiếng Moken (31 tr.)
- Danh từ tiếng Moklen (75 tr.)
- Danh từ tiếng Molbog (14 tr.)
- Danh từ tiếng Môn cổ (9 tr.)
- Danh từ tiếng Mông Cổ cổ điển (26 tr.)
- Danh từ tiếng Mơ Nâm (8 tr.)
- Danh từ tiếng Muna (1 tr.)
N
- Danh từ tiếng Na Miểu (18 tr.)
- Danh từ tiếng Nam Động (20 tr.)
- Danh từ tiếng Nam Uzbek (158 tr.)
- Danh từ tiếng Nepal (10 tr.)
- Danh từ tiếng Nhu Nhiên (1 tr.)
- Danh từ tiếng Nùng Vẻn (7 tr.)
- Danh từ tiếng Nyah Kur (54 tr.)
O
- Danh từ tiếng Orma (43 tr.)
- Danh từ tiếng Oromo Nam (25 tr.)
- Danh từ tiếng Oroqen (54 tr.)
Ơ
- Danh từ tiếng Ơ Đu (23 tr.)
P
- Danh từ tiếng Palaung Ruching (1 tr.)
- Danh từ tiếng Palaung Rumai (3 tr.)
- Danh từ tiếng Palaung Shwe (16 tr.)
- Danh từ tiếng Pawnee (9 tr.)
- Danh từ tiếng Pear (9 tr.)
- Danh từ tiếng Phu Thái (26 tr.)
- Danh từ tiếng Ponosakan (22 tr.)
R
- Danh từ tiếng Ra Glai Bắc (146 tr.)
- Danh từ tiếng Ra Glai Cát Gia (36 tr.)
- Danh từ tiếng Rama (1 tr.)
- Danh từ tiếng Rendille (7 tr.)
- Danh từ tiếng Rohingya (7 tr.)
S
- Danh từ tiếng Saba (5 tr.)
- Danh từ tiếng Sabüm (2 tr.)
- Danh từ tiếng Sami Skolt (7 tr.)
- Danh từ tiếng Semai (207 tr.)
- Danh từ tiếng Semaq Beri (6 tr.)
- Danh từ tiếng Semelai (34 tr.)
- Danh từ tiếng Semnam (64 tr.)
- Danh từ tiếng Seneca (3 tr.)
- Danh từ tiếng Sherpa (9 tr.)
- Danh từ tiếng Shina Kohistan (4 tr.)
- Danh từ tiếng Shompen (104 tr.)
- Danh từ tiếng Siltʼe (15 tr.)
- Danh từ tiếng Solon (34 tr.)
- Danh từ tiếng Sora (45 tr.)
- Danh từ tiếng Sumer (43 tr.)
T
- Danh từ tiếng Tà Ôi Thượng (16 tr.)
- Danh từ tiếng Tai Loi (41 tr.)
- Danh từ tiếng Tal (4 tr.)
- Danh từ tiếng Talossa (57 tr.)
- Danh từ tiếng Tatar Siberia (290 tr.)
- Danh từ tiếng Taz (13 tr.)
- Danh từ tiếng Temoq (37 tr.)
- Danh từ tiếng Ten'edn (61 tr.)
- Danh từ tiếng Thủy (31 tr.)
- Danh từ tiếng Trát Bá (1 tr.)
- Danh từ tiếng Tsat (27 tr.)
- Danh từ tiếng Tuareg (3 tr.)
- Danh từ tiếng Tunni (27 tr.)
- Danh từ tiếng Kurd (4 tr.)
- Danh từ tiếng Okinawa (31 tr.)
- Danh từ tiếng Veps (4 tr.)
U
- Danh từ tiếng Urum (254 tr.)
W
- Danh từ tiếng War-Jaintia (36 tr.)
- Danh từ tiếng Waray (3 tr.)
- Danh từ tiếng Wolio (66 tr.)
- Danh từ tiếng Wotu (17 tr.)
X
- Danh từ tiếng Xamtanga (1 tr.)
- Danh từ tiếng Xinh Mun (1 tr.)
Y
- Danh từ tiếng Yakima (3 tr.)
- Danh từ tiếng Yami (53 tr.)
- Danh từ tiếng Yiwom (16 tr.)
Z
- Danh từ tiếng Zirenkel (23 tr.)