アムㇱペ
Giao diện
Tiếng Ainu
[sửa]Cách viết khác
[sửa]
Danh từ
[sửa]アムㇱペ (amuspe)
- Cua.
Đồng nghĩa
[sửa]| Từ phương ngữ đồng nghĩa tiếng Ainu của アンパヤヤ (“cua”) | |||
|---|---|---|---|
| xem bản đồ; chỉnh sửa dữ liệu | |||
| Nhóm | Vùng | Địa danh | Từ |
| Ainu Hokkaido | Trung/Nam | Horobetsu | アンパヤヤ (ánpayaya) (H) |
| Saru | アムㇱペ (amúspe), アトゥヨルンヤオㇱケㇷ゚ (atúyorunyá'oskep (別名)) (H) | ||
| Yakumo | アンパヤヤ (ánpayaya), ホテㇺテㇺ (hotémtem 《タラバガニ》) (H) | ||
| Bắc | Asahikawa | テクンペコㇿペ (tekúnpekorpe 《“河のカニ”》) (H) | |
| Nayoro | アンパヤヤ (ánpayaya), アムㇱペ ('amúspe) (H), タカパイ (takapay) (C2) | ||
| Soya | タカㇰカ (takákka), シラ (sirá 《タラカニ》) (H) | ||
| Đông | Bihoro | ハンパヤヤ (hanpayaya) (H) | |
| Kushiro | アンパヤヤ (anpayaya(カニ)) (K2021) | ||
| Obihiro | アンパヤヤ (ánpayaya) (H) | ||
| Ainu Sakhalin | Bờ Tây | Raichishka | タカㇵカ (takahka), レㇸナシララ (rehnasirara 《タラバガニ》) (H) |
| Bờ Đông | Taraika | タカㇰカ (takakka) (C2) | |
| Bảng này hiển thị các biến thể phương ngữ trong tiếng Ainu. Căn cứ vào phân bố theo vùng địa lý, các nhóm được phân loại là Hokkaido, Sakhalin, và Kuril. ((CW)): 知里真志保・和田文治郎(1943)「樺太アイヌ語に於ける人体関係名彙」『樺太庁博物館報告』5(1): 39-80 ((C1)): 知里真志保(1953)『分類アイヌ語辞典. 第1巻 (植物篇)』日本常民文化研究所 ((C3)): 知里真志保(1954)『分類アイヌ語辞典. 第3巻 (人間篇)』日本常民文化研究所 ((HC)): 服部四郎・知里真志保(1960)「アイヌ語諸方言の基礎語彙統計学的研究」『民族學研究』24(4): 307-342,日本文化人類学会 ((C2)): 知里真志保(1962)『分類アイヌ語辞典. 第2巻 (動物篇)』日本常民文化研究所 ((H)): 服部四郎 編(1964)『アイヌ語方言辞典』岩波書店 ((V)): Alexander Vovin (1993) A Reconstruction of Proto-Ainu. Leiden: E.J. Brill ((F2016)): 深澤美香(2016)「〈資料紹介〉加賀家文書「[蝦夷語和解]」―蝦夷通辞・加賀伝蔵による『藻汐草』の語釈本―」千葉大学大学院人文社会科学研究科研究プロジェクト報告書 298: 81 ((K2021)): 釧路アイヌ語の会 編(2021)『釧路地方のアイヌ語語彙集』藤田印刷エクセレントブックス ((BS)): Anna Bugaeva and Tomomi Sato (2021) A Kuril Ainu Glossary by Captain V. M. Golovnin (1811). International Journal of Eurasian Linguistics 3(2): 171-216 | |||
| Từ phương ngữ đồng nghĩa tiếng Ainu của トゥカㇻ (“hải cẩu”) | |||
|---|---|---|---|
| xem bản đồ; chỉnh sửa dữ liệu | |||
| Nhóm | Vùng | Địa danh | Từ |
| Ainu Hokkaido | Trung/Nam | Horobetsu | トゥカㇻ (tukár) (H) |
| Saru | トㇰカリ (tokkari[日本語?]), タンヌ (tánnu(?)) (H) | ||
| Yakumo | トゥカㇻ (tukár) (H) | ||
| Đông | Bihoro | トゥㇰカㇻ (tukkar) (H) | |
| Kushiro | トㇰカリ (tokkari(アザラシ)), トゥカㇻ (tukar(アザラシ)) (K2021) | ||
| Tokachi | シヌイェ (sinuye) (C2) | ||
| Ainu Sakhalin | Bờ Tây | Maoka | イリパポンパクイ (iripaponpakuy), ヌマリ (numari) (C2) |
| Raichishka | アモㇱペ (amospe<<方言:トッカリ>>), ポロㇹ (親はporoh, -pihi) (H) | ||
| Bờ Đông | Niitoi | リヤンカ (riyanka), チライチ (cirayci) (C2) | |
| Shiraura | アムㇱペ (amuspe), パクイ (pakuy), ポㇺペ (pompe), リヤンカ (riyanka), アトゥイクンカムイ (atuykunkamuy), ヘタリㇱ (hetaris), イアミーヤミ (iami、iyami), イリパームㇱペ (iripaamuspe), イリパオンネカムイ (iripaonnekamuy), イリパポㇺペ (iripapompe), イリパウリㇱカ (iripauriska), カムイ (kamuy), コノㇱペ (konospe), オンネカムイ (onnekamuy), ポロㇹ (poroh), レパリヤオンネカムイ (repariyaonnekamuy), レパリヤウリㇱカ (repariyauriska), リヤームㇱペ (riyaamuspe), リヤオンネカムイ (riyaonnekamuy), リヤポㇺペ (riyapompe), リヤトゥカラ (riyatukara), リヤウリㇱカ (riyauriska), ウリㇱカ (uriska), ウォルㇺペ (worumpe) (C2) | ||
| Taraika | アムㇱペ (amuspe), パクイ (pakuy), ポㇺペ (pompe), チヤンカ (ciyanka), キシナ (kisina), コンコリ (konkori), コンコリコヌㇱペ (konkorikonuspe), コヌㇱペ (konuspe), クトウリㇰカ (kutourikka), マッネウリㇰカ (matneurikka), ポロㇷ゚ (porop), シネパチヤコンコリ (sinepaciyakonkori), シネパチヤンカ (sinepaciyanka), シネパチヤトゥカㇻ (sinepaciyatukar), シネパウリㇰカ (sinepaurikka), テパチヤンカ (tepaciyanka), トゥパチヤンカ (tupaciyanka), トゥパチヤトゥカㇻ (tupaciyatukar), トゥパウリㇰカ (tupaurikka), ウリㇰカ (urikka), ウリㇰカコヌㇱペ (urikkakonuspe) (C2) | ||
| Ainu Kuril | Bắc | Shumshu | トゥコロ (tukoro(171. 古語はechiramante)) (H), トゥカㇻ (tukar(アザラシ)) (BS), ッコアㇻ (tkoqar(シール)) (V) |
| Nam | Nam Kuril | トゥカㇻ (tukar(アザラシ)) (BS) | |
| Bảng này hiển thị các biến thể phương ngữ trong tiếng Ainu. Căn cứ vào phân bố theo vùng địa lý, các nhóm được phân loại là Hokkaido, Sakhalin, và Kuril. ((CW)): 知里真志保・和田文治郎(1943)「樺太アイヌ語に於ける人体関係名彙」『樺太庁博物館報告』5(1): 39-80 ((C1)): 知里真志保(1953)『分類アイヌ語辞典. 第1巻 (植物篇)』日本常民文化研究所 ((C3)): 知里真志保(1954)『分類アイヌ語辞典. 第3巻 (人間篇)』日本常民文化研究所 ((HC)): 服部四郎・知里真志保(1960)「アイヌ語諸方言の基礎語彙統計学的研究」『民族學研究』24(4): 307-342,日本文化人類学会 ((C2)): 知里真志保(1962)『分類アイヌ語辞典. 第2巻 (動物篇)』日本常民文化研究所 ((H)): 服部四郎 編(1964)『アイヌ語方言辞典』岩波書店 ((V)): Alexander Vovin (1993) A Reconstruction of Proto-Ainu. Leiden: E.J. Brill ((F2016)): 深澤美香(2016)「〈資料紹介〉加賀家文書「[蝦夷語和解]」―蝦夷通辞・加賀伝蔵による『藻汐草』の語釈本―」千葉大学大学院人文社会科学研究科研究プロジェクト報告書 298: 81 ((K2021)): 釧路アイヌ語の会 編(2021)『釧路地方のアイヌ語語彙集』藤田印刷エクセレントブックス ((BS)): Anna Bugaeva and Tomomi Sato (2021) A Kuril Ainu Glossary by Captain V. M. Golovnin (1811). International Journal of Eurasian Linguistics 3(2): 171-216 | |||
Tham khảo
[sửa]- Batchelor, John (1926), An Ainu-English-Japanese Dictionary [Từ điển tiếng Ainu-Anh], ấn bản 3, Tokyo: Kyobunkan