處女
Giao diện
Tiếng Nhật
[sửa]| Kanji trong mục từ này | |
|---|---|
| 處 | 女 |
| しょ Hyōgai |
じょ Lớp: 1 |
| on'yomi | kan'on |
| Để biết cách phát âm và định nghĩa của 處女 – xem từ: 処女 |
(The following entry does not have a page created for it yet: 処女.)
Tiếng Trung Quốc
[sửa]a place; location; spot a place; location; spot; point; office; department; bureau; respect; to reside; to live; to dwell; to be in; to stay; get along with; to be in a position of; deal with |
giống cái; nữ; con gái | ||
|---|---|---|---|
| phồn. (處女) | 處 | 女 | |
| giản. (处女) | 处 | 女 | |
Từ nguyên
[sửa](Từ nguyên cho mục này bị thiếu hoặc chưa đầy đủ. Vui lòng bổ sung vào mục từ, hoặc thảo luận tại bàn giúp đỡ.)
Cách phát âm
[sửa]- Quan thoại
- (Bính âm Hán ngữ):
- (Chú âm phù hiệu): ㄔㄨˇ ㄋㄩˇ, ㄔㄨˋ ㄋㄩˇ
- Quảng Đông (Việt bính): cyu2 neoi5 / cyu5 neoi5 / cyu2 neoi5-2
- Khách Gia (Tứ Huyện, PFS): chhú-ńg / chhu-ńg
- Mân Nam
- Quan thoại
- (Hán ngữ tiêu chuẩn)+
- Bính âm Hán ngữ:
- Chú âm phù hiệu: ㄔㄨˇ ㄋㄩˇ
- Bính âm thông dụng: chǔnyǔ
- Wade–Giles: chʻu3-nü3
- Yale: chǔ-nyǔ
- Quốc ngữ La Mã tự: chuuneu
- Palladius: чунюй (čunjuj)
- IPA Hán học (ghi chú): /ʈ͡ʂʰu²¹⁴⁻³⁵ ny²¹⁴⁻²¹⁽⁴⁾/
- (Hán ngữ tiêu chuẩn, phổ biến ở biến thể)+
- Bính âm Hán ngữ:
- Chú âm phù hiệu: ㄔㄨˋ ㄋㄩˇ
- Bính âm thông dụng: chùnyǔ
- Wade–Giles: chʻu4-nü3
- Yale: chù-nyǔ
- Quốc ngữ La Mã tự: chuhneu
- Palladius: чунюй (čunjuj)
- IPA Hán học (ghi chú): /ʈ͡ʂʰu⁵¹ ny²¹⁴⁻²¹⁽⁴⁾/
- (Hán ngữ tiêu chuẩn)+
- Quảng Đông
- (Quảng Đông tiêu chuẩn, Quảng Châu–Hồng Kông)+
- Việt bính: cyu2 neoi5 / cyu5 neoi5 / cyu2 neoi5-2
- Yale: chyú néuih / chyúh néuih / chyú néui
- Bính âm tiếng Quảng Đông: tsy2 noey5 / tsy5 noey5 / tsy2 noey5-2
- Latinh hóa tiếng Quảng Đông: qu2 nêu5 / qu5 nêu5 / qu2 nêu5-2
- IPA Hán học (ghi chú): /t͡sʰyː³⁵ nɵy̯¹³/, /t͡sʰyː¹³ nɵy̯¹³/, /t͡sʰyː³⁵ nɵy̯¹³⁻³⁵/
- (Quảng Đông tiêu chuẩn, Quảng Châu–Hồng Kông)+
- Khách Gia
- (Tứ Huyện, bao gồm Miêu Lật và Mỹ Nùng)
- Pha̍k-fa-sṳ: chhú-ńg / chhu-ńg
- Hệ thống La Mã hóa tiếng Khách Gia: cu` ng` / cu ng`
- Bính âm tiếng Khách Gia: cu3 ng3 / cu4 ng3
- IPA Hán học : /t͡sʰu³¹ ŋ̍³¹/, /t͡sʰu⁵⁵ ŋ̍³¹/
- (Tứ Huyện, bao gồm Miêu Lật và Mỹ Nùng)
- Mân Nam
- (Mân Tuyền Chương: Hạ Môn, variant in Taiwan)
- Phiên âm Bạch thoại: chhù-lú
- Tâi-lô: tshù-lú
- Phofsit Daibuun: zhuoluo
- IPA (Cao Hùng): /t͡sʰu²¹⁻⁴¹ lu⁴¹/
- IPA (Đài Bắc): /t͡sʰu¹¹⁻⁵³ lu⁵³/
- IPA (Hạ Môn): /t͡sʰu²¹⁻⁵³ lu⁵³/
- (Mân Tuyền Chương: Tuyền Châu)
- Phiên âm Bạch thoại: chhìr-lír
- Tâi-lô: tshìr-lír
- IPA (Tuyền Châu): /t͡sʰɯ⁴¹⁻⁵⁵⁴ lɯ⁵⁵⁴/
- (Mân Tuyền Chương: Chương Châu, variant in Taiwan)
- Phiên âm Bạch thoại: chhù-lí
- Tâi-lô: tshù-lí
- Phofsit Daibuun: zhuolie
- IPA (Cao Hùng): /t͡sʰu²¹⁻⁴¹ li⁴¹/
- IPA (Đài Bắc): /t͡sʰu¹¹⁻⁵³ li⁵³/
- IPA (Chương Châu): /t͡sʰu²¹⁻⁵³ li⁵³/
- (Mân Tuyền Chương: )
- Phiên âm Bạch thoại: chhú-lú
- Tâi-lô: tshú-lú
- Phofsit Daibuun: zhwluo
- (Mân Tuyền Chương: )
- Phiên âm Bạch thoại: chhú-lí
- Tâi-lô: tshú-lí
- Phofsit Daibuun: zhwlie
- (Mân Tuyền Chương: Quanzhou-like accent in Taiwan)
- Phiên âm Bạch thoại: chhír-lír
- Tâi-lô: tshír-lír
- (Mân Tuyền Chương: Zhangzhou-like accent in Taiwan)
- Phiên âm Bạch thoại: chhí-lí
- Tâi-lô: tshí-lí
- Phofsit Daibuun: chylie
- (Triều Châu)
- Peng'im: cu3 neng2
- Phiên âm Bạch thoại-like: tshù nṳ́ng
- IPA Hán học (ghi chú): /t͡sʰu²¹³⁻⁵⁵ nɯŋ⁵²⁻²¹/
- (Mân Tuyền Chương: Hạ Môn, variant in Taiwan)
Danh từ
[sửa]處女
Đồng nghĩa
[sửa]Từ cùng trường nghĩa
[sửa]Từ phái sinh
[sửa]Hậu duệ
[sửa]Thể loại:
- Từ đánh vần với 處 là しょ tiếng Nhật
- Từ đánh vần với 女 là じょ tiếng Nhật
- Từ có âm đọc on'yomi tiếng Nhật
- Yêu cầu từ nguyên mục từ tiếng Trung Quốc
- Mục từ có nhiều cách phát âm tiếng Quan Thoại
- Mục từ tiếng Trung Quốc
- Mục từ tiếng Quan Thoại
- Mục từ tiếng Quảng Đông
- Mục từ tiếng Khách Gia
- Mục từ tiếng Mân Tuyền Chương
- Mục từ tiếng Triều Châu
- Tính từ tiếng Trung Quốc
- Tính từ tiếng Quan Thoại
- Tính từ tiếng Quảng Đông
- Tính từ tiếng Khách Gia
- Tính từ tiếng Mân Tuyền Chương
- Tính từ tiếng Triều Châu
- Danh từ tiếng Trung Quốc
- Danh từ tiếng Quan Thoại
- Danh từ tiếng Quảng Đông
- Danh từ tiếng Khách Gia
- Danh từ tiếng Mân Tuyền Chương
- Danh từ tiếng Triều Châu
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Trung Quốc
- Từ đánh vần với 處 tiếng Trung Quốc
- Từ đánh vần với 女 tiếng Trung Quốc