나무

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Triều Tiên[sửa]

Danh từ[sửa]

나무 (namu)

  1. cây
    Gomu-namu
    Cây cao su
  2. gỗ
    • 나무는 종이를 만드는 재료로 쓰인다.
    Namu-neun jongi-reul mandeuneun jaeryo-ro sseuinda.
    Gỗ là vật liệu để làm ra giấy.