Bản mẫu:list

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
[xem] [sửa] [lịch sử] [làm tươi] Hình tượng tài liệu Tài liệu bản mẫu

Bản mẫu này sử dụng Module:Danh sách để trang trí các tham số như một danh sách nội dòng. Bản mẫu này không hạn chế số tham số.

Cách sử dụng[sửa]

Chỉ việc đưa mỗi mục danh sách vào một tham số:

{{list|một|hai|ba|bốn|năm}} → một, hai, ba, bốn, năm

Nếu một tham số có thể có dấu “=”, viết đầy đủ số tham số để cho phần mềm không nhầm lẫn tên tham số:

{{list|1=a = b|2=b = c}} → a = b, b = c

Định rõ liên từ trong tham số conj:

{{list|một|hai|ba|bốn|năm|conj=và}} → một, hai, ba, bốn, và năm

Bản mẫu sẽ tự động bỏ qua dấu phân cách trong trường hợp chỉ có hai mục:

{{list|một|hai|conj=và}} → một và hai
{{list|một|hai|conj={{int:and}}}} → một và hai

Định rõ dấu phân cách trong tham số sep:

{{list|một|hai|ba|bốn|năm|sep=;}} → một; hai; ba; bốn; năm

Định rõ dấu khoảng cách trong tham số space:

{{list|một|hai|ba|bốn|năm|space=}} → một,hai,ba,bốn,năm
<ul><li>{{list|một|hai|ba|bốn|năm|space=</li><li>}}</li></ul>
  • một,
  • hai,
  • ba,
  • bốn,
  • năm

Định rõ chỉ số bắt đầu (mặc định là 1) trong tham số start:

{{list|một|hai|ba|bốn|năm|start=3}} → ba, bốn, năm

Sắp xếp các mục theo thứ tự quốc ngữ dùng tham số sorted:

{{list|một|hai|ba|bốn|năm|sáu|bảy|sorted=1}} → ba, bảy, bốn, hai, một, năm, sáu

Định rõ định dạng của mọi mục trong danh sách (mặc định là %s) trong tham số format:

{{list|một|hai|ba|bốn|năm|format=[[%s]]}}một, hai, ba, bốn, năm

Chia các giá trị cho vào theo mẫu trong tham số insep:

{{list|một,hai, ba,bốn, năm|insep=%s*,%s*}} → một, hai, ba, bốn, năm

Bạn có thể để trống một số tham số:

{{list|một|||||sáu|conj=và}} → một và sáu

Định rõ giá trị để cho ra trong trường hợp không có gì để cho ra:

{{list||||||placeholder=—}} → —

Xem thêm[sửa]