Thảo luận:dửng dưng

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Dửng dưng: từ láy ám chỉ một trạng thái, thái độ của con người hoặc động vật nhiều hơn hành động, thường mang tính chất phê phán hơn khen ngợi. Tuy nhiên cũng có khi chỉ là một nhận xét"Nó cứ dửng dưng với tiền bạc". Trong câu ca dao: "Số giàu mang đến dửng dưng. Cứ đâu con mắt tráo trưng mới giàu" thì lại mang nhiều ý nghĩa hơn. Không chỉ khiến người đọc liên tưởng tới hành động của con người mà còn mang ý điều gì đó đến một cách tự nhiên, ngoài mong muốn hay tầm kiểm soát của con người.