Bước tới nội dung

alik

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Mã Lai Brunei

[sửa]

Danh từ

alik

  1. Các thanh bên ngoài giúp cố định các thanh kajang.

Tham khảo

  • H. B. Marshall (With notes by J. C. Moulton). A Vocabulary of Brunei Malay. Jour. Straits Branch R. A. Soc., No. 83, 1921.

Tiếng Pa Kô

[sửa]

Danh từ

[sửa]

alik

  1. lợn, heo.
    Alik talăh
    Lợn thả rông

Tham khảo

[sửa]