amitié
Giao diện
Xem thêm: amitie
Tiếng Pháp
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Kế thừa từ tiếng Pháp cổ amistiet, từ tiếng Latinh thông tục *amīcitātem, dẫn xuất từ tiếng Latinh amīcus (“bạn bè”).
Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]amitié gc (số nhiều amitiés)
Từ phái sinh
[sửa]Từ liên hệ
[sửa]Đọc thêm
[sửa]- “amitié”, trong Trésor de la langue française informatisé [Kho tàng số hóa tiếng Pháp], 2012
Tiếng Pháp cổ
[sửa]Danh từ
[sửa]amitié bổ cách số ít, gc (bổ cách số nhiều amitiez, danh cách số ít amitié, danh cách số nhiều amitiez)
- Dạng thay thế của amistiet
Thể loại:
- Từ kế thừa từ tiếng Pháp cổ tiếng Pháp
- Từ dẫn xuất từ tiếng Pháp cổ tiếng Pháp
- Từ kế thừa từ tiếng Latinh thông tục tiếng Pháp
- Từ dẫn xuất từ tiếng Latinh thông tục tiếng Pháp
- Từ dẫn xuất từ tiếng Latinh tiếng Pháp
- Từ 3 âm tiết tiếng Pháp
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Pháp
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Pháp
- Từ đồng âm tiếng Pháp
- Mục từ tiếng Pháp
- Danh từ tiếng Pháp
- Danh từ đếm được tiếng Pháp
- Danh từ giống cái tiếng Pháp
- Mục từ tiếng Pháp cổ
- Danh từ tiếng Pháp cổ
- Danh từ giống cái tiếng Pháp cổ