Bước tới nội dung

anyimlɔxɔ

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Ewe

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ anyi + mlɔ + .

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA(ghi chú): /à.ɲí.mlɔ́.xɔ̀/, [à.ɲí.ml̃ɔ́.xɔ̀], [à.ɲí.mlɔ́.xɔ̀]

Danh từ

[sửa]

ànyímlɔ́xɔ̀ (số ít xác định ànyímlɔ́xɔ̀ lá hoặc ànyímlɔ́xɔ̀à, số nhiều ànyímlɔ́xɔ̀wó, xác định số nhiều ànyímlɔ́xɔ̀àwó)

  1. Phòng ngủ, buồng ngủ.
    Đồng nghĩa: xɔdɔme

Tham khảo

[sửa]
  • Westermann, Dietrich Verfasser (1905), “anyimlɔxɔ”, trong Wörterbuch der Ewe-Sprache [Từ điển tiếng Ewe] (bằng tiếng Đức), Berlin: Dietrich Reimer, mục I, tr. 390
  • Westermann, Dietrich Verfasser (1906), “anyimlɔxɔ”, trong Wörterbuch der Ewe-Sprache [Từ điển tiếng Ewe] (bằng tiếng Đức), Berlin: Dietrich Reimer, mục II, tr. 152