Bước tới nội dung

apie

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: a pie

Tiếng Afrikaans

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
  • Âm thanh:(tập tin)

Danh từ

[sửa]

apie (số nhiều apies)

  1. giảm nhẹ nghĩa của aap

Tiếng Litva

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Kế thừa từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy *h₁epi, *h₁opi. Cùng gốc với tiếng Latvia ap, tiếng Phổ cổ ep-, eb-, ab-, tiếng Hy Lạp cổ ἐπί (epí), tiếng Phạn अपि (ápi).[1]

Cách phát âm

[sửa]

Giới từ

[sửa]

apiẽ (với acc.)

  1. Về

Tham khảo

[sửa]
  1. Derksen, Rick (2015), “apie”, trong Etymological Dictionary of the Baltic Inherited Lexicon (Leiden Indo-European Etymological Dictionary Series; 13), Leiden, Boston: Brill, →ISBN, tr. 58