Thể loại:Mục từ tiếng Litva
Giao diện
| Trang mới nhất và cũ nhất |
|---|
| Trang mới nhất theo cập nhật liên kết thể loại lần cuối: |
| Trang cũ nhất: |
Thể loại này liệt kê các mục từ tiếng Litva.
- Thể loại:Danh từ tiếng Litva: Liệt kê các mục từ về danh từ tiếng Litva dùng để chỉ người, chỗ, vật, đức tính, hoặc ý nghĩa,....
- Thể loại:Mục từ có chứa nhiều từ tiếng Litva: tiếng Litva lemmas that are a combination of multiple words, including idiomatic combinations.
- Thể loại:Phó từ tiếng Litva: Liệt kê các mục từ về phó từ tiếng Litva.
- Thể loại:Tính từ tiếng Litva: Liệt kê các mục từ về tính từ tiếng Litva được dùng để nói cái gì đó như thế nào.
- Thể loại:Động từ tiếng Litva: Liệt kê các mục từ về động từ tiếng Litva là từ biểu thị các hoạt động.
| Mục lục: Đầu – A Ą B C Č D E Ę Ė F G H I Į Y J K L M N O P R S Š T U Ų Ū V Z Ž |
Thể loại con
Thể loại này có 5 thể loại con sau, trên tổng số 5 thể loại con.
Trang trong thể loại “Mục từ tiếng Litva”
Thể loại này chứa 200 trang sau, trên tổng số 443 trang.
(Trang trước) (Trang sau)A
- A
- ą
- Ą
- abchazas
- abejas
- abiogenezė
- abliatyvas
- actas
- ačiū
- administracinis
- aibė
- akis
- akmuo
- alus
- amžius
- anas
- anglis
- antras
- antrasis asmuo
- antropologija
- apie
- apkalbėti
- aptarimas
- ar
- arklys
- aš
- asmeninis
- asmenukė
- asmuo
- astronomija
- ašaroti
- aštuoni
- aštuoniasdešimt
- aštuoniolika
- atakuoti
- ateiti
- atžvilgis
- augti
- auksas
- aukštesnysis laipsnis
- ausis
- ąžuolas