Bước tới nội dung

araw

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Chuuk

[sửa]

Tính từ

[sửa]

araw

  1. Xanh da trời.

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Creole Nghi Lan

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Nhật 洗う (arau).

Động từ

[sửa]

araw

  1. Rửa.

Tham khảo

[sửa]
  • 真田信治 [Sanada Shinji] (2015), “宜蘭クレオールにおけるsound substitutionについて [Về vấn đề thay thế âm của Creole Nghi Lan]”, trong 奈良大学紀要 [Kỷ yếu Đại học Nara] (bằng tiếng Nhật), số 43

Tiếng Jiiddu

[sửa]

Danh từ

[sửa]

araw

  1. Voi.

Tham khảo

[sửa]
  • Ibro, Salim (1998). English - Jiddu – Somali Mini-dictionary (PDF). Victoria, Australia.

Tiếng Malta

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Động từ

[sửa]

araw

  1. Dạng mệnh lệnh số nhiều của ra

Tiếng Yami

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

tiếng Philippines nguyên thủy *qaljaw, từ tiếng Mã Lai-Đa Đảo nguyên thủy *qaləjaw.

Danh từ

[sửa]

araw

  1. Mặt Trời.