Bước tới nội dung

atikewɔƒe

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Ewe

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ atike + + -ƒe.

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA(ghi chú): /à.tí.kè.ɰɔ̀.ɸé/, [à.t̪í.kè.wɔ̀.ɸé]

Danh từ

[sửa]

àtíkèwɔ̀ƒé (số ít xác định àtíkèwɔ̀ƒé lá hoặc àtíkèwɔ̀ƒéá, số nhiều àtíkèwɔ̀ƒéwó, xác định số nhiều àtíkèwɔ̀ƒéáwó)

  1. Bệnh viện.
    Đồng nghĩa: abixɔ (cổ xưa), dɔxɔ (cổ xưa), dɔnɔxɔ (cổ xưa), dɔnɔkɔ̃dzi, dɔyɔƒe, kɔdzi

Tham khảo

[sửa]
  • Westermann, Dietrich Verfasser (1906), “atikewɔƒe”, trong Wörterbuch der Ewe-Sprache [Từ điển tiếng Ewe] (bằng tiếng Đức), Berlin: Dietrich Reimer, mục II, tr. 99, 110
  • Jim-Fugar, Dr. M.K.N.; Jim-Fugar, Nicholine (2017), “atikewɔƒe”, trong Nuseline's Ewe-English Dictionary [Từ điển Ewe-Anh của Nuseline], ấn bản 1, Togo: Tự xuất bản, →ISBN, tr. 29