Bước tới nội dung

buddhi

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

[sửa]
Wikipedia tiếng Anh có một bài viết về:

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Phạn बुद्धि (buddhi).

Danh từ

[sửa]

buddhi (không đếm được)

  1. (Ấn Độ giáo) Sự thông mình, trí tuệ.