Bước tới nội dung

csak

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Hungary

[sửa]

Cách viết khác

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Không rõ nguồn gốc.[1]

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA(ghi chú): [ˈt͡ʃɒk]
  • Âm thanh:(tập tin)
  • Vần: -ɒk

Phó từ

[sửa]

csak

  1. Chỉ, chỉ có, chỉ là, chỉ một.

Từ phái sinh

[sửa]

Hậu duệ

[sửa]
  • Tiếng Rumani: numai (semantic loan)

Tham khảo

[sửa]
  1. csak trong Etimológiai szótár: Magyar szavak és toldalékok eredete (‘Từ điển Từ nguyên: Nguồn gốc các từ và phụ tố tiếng Hungary’), Zaicz Gábor (biên tập). Budapest: Tinta Könyvkiadó, 2006, →ISBN.  (Xem thêm ấn bản thứ 2.)

Đọc thêm

[sửa]
  • csak . Bárczi, GézaLászló Országh. A magyar nyelv értelmező szótára (Từ điển giải thích tiếng Hungary, viết tắt: ÉrtSz.). Budapest: Akadémiai Kiadó, 1959–1962. Ấn bản 5, 1992: →ISBN
  • csak in Nóra Ittzés (biên tập), A magyar nyelv nagyszótára (Nszt.), Budapest: Akadémiai Kiadó

Từ đảo chữ

[sửa]