ea
Giao diện
Tiếng Bhnong
[sửa]Danh từ
[sửa]ea
- gà.
Tham khảo
[sửa]- Nguyễn Đăng Châu (2008), Cơ cấu ngữ âm tiếng Bh'noong (trong ngôn ngữ Giẻ-Triêng), Đà Nẵng: Đại học Đà Nẵng
Tiếng Chăm Tây
[sửa]Danh từ
[sửa]ea
- nước.
Tham khảo
[sửa]- Kvoeu-Hor & Timothy Friberg (1978). Bôh panuaik Chăm (Western Cham Vocabulary). SIL International.
Tiếng H'roi
[sửa]Danh từ
ea
- nước.
Tiếng Rukai
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Số từ
[sửa]ea
- (Tanan) một.