Bước tới nội dung

ea

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Bhnong

[sửa]

Danh từ

[sửa]

ea

  1. .

Tham khảo

[sửa]
  • Nguyễn Đăng Châu (2008), Cơ cấu ngữ âm tiếng Bh'noong (trong ngôn ngữ Giẻ-Triêng), Đà Nẵng: Đại học Đà Nẵng

Tiếng Chăm Tây

[sửa]

Danh từ

[sửa]

ea

  1. nước.

Tham khảo

[sửa]
  • Kvoeu-Hor & Timothy Friberg (1978). Bôh panuaik Chăm (Western Cham Vocabulary). SIL International.

Tiếng H'roi

[sửa]

Danh từ

ea

  1. nước.

Tiếng Rukai

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Số từ

[sửa]

ea

  1. (Tanan) một.