gwiazda
Giao diện
Tiếng Ba Lan
[sửa]
Từ nguyên
[sửa]Kế thừa từ tiếng Ba Lan cổ gwiazda, từ tiếng Slav nguyên thủy *gvězda.
Cách phát âm
[sửa]Âm thanh: (tập tin) - Vần: -azda
- Tách âm tiết: gwiaz‧da
- Từ đồng âm: Gwiazda
Danh từ
[sửa]gwiazda gc (diminutive gwiazdka, related adjective gwiazdowy / gwiezdny)
- Sao.
Biến cách
[sửa]Từ phái sinh
[sửa]danh từ
Từ liên hệ
[sửa]động từ
- rozgwieździć h.thành
- rozgwieżdżać chưa h.thành
Đọc thêm
[sửa]- , Wielki słownik języka polskiego, Instytut Języka Polskiego PAN
- gwiazda, Từ điển tiếng Ba Lan PWN
- Bản mẫu:R:pl:PWN Encyclopedia
- Maria Renata Mayenowa; Stanisław Rospond; Witold Taszycki; Stefan Hrabec; Władysław Kuraszkiewicz (2010-2023), “gwiazda”, trong Słownik Polszczyzny XVI Wieku
- “GWIAZDA”, trong Elektroniczny Słownik Języka Polskiego XVII i XVIII Wieku, 16.08.2008
Thể loại:
- Từ kế thừa từ tiếng Slav nguyên thủy tiếng Ba Lan
- Từ dẫn xuất từ tiếng Slav nguyên thủy tiếng Ba Lan
- Từ kế thừa từ tiếng Ba Lan cổ tiếng Ba Lan
- Từ dẫn xuất từ tiếng Ba Lan cổ tiếng Ba Lan
- Từ 2 âm tiết tiếng Ba Lan
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Ba Lan
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Ba Lan
- Vần:Tiếng Ba Lan/azda
- Vần:Tiếng Ba Lan/azda/2 âm tiết
- Từ đồng âm tiếng Ba Lan
- Mục từ tiếng Ba Lan
- Danh từ tiếng Ba Lan
- Danh từ giống cái tiếng Ba Lan
