Bước tới nội dung

három

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: härom

Tiếng Hungary

[sửa]
Số tiếng Hungary (chỉnh sửa)
30
[a], [b] ←  2 3 4  → 
    Số đếm: három
    Nominal: hármas
    Số thứ tự: harmadik
    Ngày trong tháng: harmadika
    A.o.: harmadszor, harmadjára
    Phó từ chỉ số từ: háromszor
    Số nhân: háromszoros, tripla
    Distributive: hármasával
    Số tập hợp: mindhárom, mind a három
    Phân số: harmad
    Số người: hárman

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Finn-Ugria nguyên thuỷ *kolme (“ba”). Các từ cùng gốc bao gồm tiếng Phần Lan kolme, tiếng Estonia kolm, tiếng Bắc Khanty хәԯум (xəłum) và tiếng Bắc Mansi хӯрум (hūrum).

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA(ghi chú): [ˈhaːrom]
  • Âm thanh:(tập tin)
  • Tách âm: há‧rom
  • Vần: -om

Số từ

[sửa]

három

  1. Ba.
    Három könyvet vettem. ― Tôi đã mua ba quyển sách.

Biến cách

[sửa]
Dạng sở hữu của három
chủ sở hữu 1 người
sở hữu
nhiều người
sở hữu
ngôi 1
số ít
hármam —
ngôi 2
số ít
hármad —
ngôi 3
số ít
hárma —
ngôi 1
số nhiều
hármunk —
ngôi 2
số nhiều
hármatok —
ngôi 3
số nhiều
hármuk —

Bản mẫu:hu-pos

Từ phái sinh

[sửa]

Bản mẫu:hu-numeral-compounds

Đọc thêm

[sửa]
  • három . Bárczi, Géza và László Országh. A magyar nyelv értelmező szótára (Từ điển giải thích tiếng Hungary, viết tắt: ÉrtSz.). Budapest: Akadémiai Kiadó, 1959–1962. Ấn bản 5, 1992: →ISBN