Thể loại:Số
Giao diện
| Trang mới nhất và cũ nhất |
|---|
| Trang mới nhất theo cập nhật liên kết thể loại lần cuối: |
| Trang cũ nhất: |
Chủ đề của thể loại này là: Mục từ liên quan đến Số {{{langname}}}.
This category contains no dictionary entries, only other categories. The subcategories are of two sorts:
- Subcategories named like "aa:Số" (with a prefixed language code) are categories of terms in specific languages. You may be interested especially in Category:en:Số, for English terms.
- Subcategories of this one named without the prefixed language code are further categories just like this one, but devoted to finer topics.
LƯU Ý: Đây là chủ đề thuộc nhóm liên quan. Nó chỉ nên chứa các mục từ liên quan đến Số. Vui lòng không đưa các mục từ chỉ có liên quan nhỏ đến chủ đề Số. Để ý các mục từ liên quan đến loại hoặc ví dụ liên quan đến chủ đề này thường có thể đưa vào một thể loại khác.
| Mục lục: Đầu – A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z |
Thể loại con
Thể loại này có 200 thể loại con sau, trên tổng số 220 thể loại con.
(Trang trước) (Trang sau)A
- Số tiếng Ả Rập Sudan (12 tr.)
- Số tiếng Ả Rập Uzbekistan (14 tr.)
- Số tiếng Aasax (5 tr.)
- Số tiếng Aceh (29 tr.)
- Số tiếng Akha (11 tr.)
- Số tiếng Alagwa (14 tr.)
- Số tiếng Arin (4 tr.)
- Số tiếng Ashraaf (10 tr.)
B
- Số tiếng Balti (12 tr.)
- Số tiếng Bambassi (28 tr.)
- Số tiếng Batek (13 tr.)
- Số tiếng Bắc Altai (19 tr.)
- Số tiếng Belnəng (21 tr.)
- Số tiếng Bhumij (19 tr.)
- Số tiếng Birhor (9 tr.)
- Số tiếng Bit (11 tr.)
- Số tiếng Boghom (31 tr.)
- Số tiếng Boon (2 tr.)
- Số tiếng Bố Cam (14 tr.)
- Số tiếng Buhid (33 tr.)
- Số tiếng Bungku (33 tr.)
- Số tiếng Bunun (21 tr.)
- Số tiếng Burunge (2 tr.)
- Số tiếng Bushi (30 tr.)
C
- Số tiếng Cayuga (7 tr.)
- Số tiếng Chagatai (16 tr.)
- Số tiếng Chaura (39 tr.)
- Số tiếng Chăm nguyên thủy (6 tr.)
- Số tiếng Cia-Cia (41 tr.)
- Số tiếng Cống (15 tr.)
D
- Số tiếng Dabarre (2 tr.)
- Số tiếng Dawro (12 tr.)
- Số tiếng Dirasha (26 tr.)
- Số tiếng Dusun Witu (5 tr.)
- Số tiếng Duy Ngô Nhĩ cổ (7 tr.)
Đ
- Số tiếng Đường Uông (8 tr.)
G
- Số tiếng Gaddang (25 tr.)
- Số tiếng Garre (27 tr.)
- Số tiếng Girirra (20 tr.)
- Số tiếng Gone Dau (11 tr.)
- Số tiếng Gorowa (15 tr.)
H
- Số tiếng Ho (28 tr.)
I
- Số tiếng Ibaloi (29 tr.)
- Số tiếng Ibatan (30 tr.)
- Số tiếng Ili Turki (21 tr.)
- Số tiếng Iraqw (9 tr.)
- Số tiếng Ivatan (6 tr.)
J
- Số tiếng Jah Hut (10 tr.)
- Số tiếng Jehai (9 tr.)
- Số tiếng Jiiddu (8 tr.)
K
- Số tiếng Kalao (26 tr.)
- Số tiếng Kamassia (10 tr.)
- Số tiếng Kamayo (29 tr.)
- Số tiếng Kanakanavu (30 tr.)
- Số tiếng Karachay-Balkar (21 tr.)
- Số tiếng Karaim (35 tr.)
- Số tiếng Karakhanid (8 tr.)
- Số tiếng Kensiu (1 tr.)
- Số tiếng Ket (10 tr.)
- Số tiếng Kharia (18 tr.)
- Số tiếng Khengkha (33 tr.)
- Số tiếng Khmer trung đại (1 tr.)
- Số tiếng Khơ Mú (12 tr.)
- Số tiếng Kili (4 tr.)
- Số tiếng Kim Môn (23 tr.)
- Số tiếng Kintaq (11 tr.)
- Số tiếng Konso (5 tr.)
- Số tiếng Kott (4 tr.)
- Số tiếng Krymchak (19 tr.)
- Số tiếng Kumbewaha (32 tr.)
- Số tiếng Kumyk (30 tr.)
- Số tiếng Kuy (20 tr.)
- Số tiếng Kyakala (2 tr.)
L
- Số tiếng Lanoh (2 tr.)
- Số tiếng Lasalimu (31 tr.)
- Số tiếng Liabuku (29 tr.)
- Số tiếng Libido (30 tr.)
- Số tiếng Lyngngam (14 tr.)
M
- Danh từ tiếng Môn Thái (4 tr.)
- Số tiếng Bố Mang (11 tr.)
- Số tiếng M'Nông Đông (12 tr.)
- Số tiếng Mã Lai Brunei (10 tr.)
- Số tiếng Ma'anyan (6 tr.)
- Số tiếng Maay (4 tr.)
- Số tiếng Mangghuer (20 tr.)
- Số tiếng Mao Nam (10 tr.)
- Số tiếng Mintil (9 tr.)
- Số tiếng Mlabri (10 tr.)
- Số tiếng Moken (2 tr.)
- Số tiếng Moklen (4 tr.)
- Số tiếng Molbog (7 tr.)
- Số tiếng Môn cổ (3 tr.)
- Số tiếng Mông (31 tr.)
- Số tiếng Mông Cổ cổ điển (1 tr.)
- Số tiếng Muna (10 tr.)
- Số tiếng Mundari (40 tr.)
N
- Số tiếng Na Miểu (9 tr.)
- Số tiếng Nam Altai (25 tr.)
- Số tiếng Nam Uzbek (20 tr.)
- Số tiếng Negidal (10 tr.)
- Số tiếng Ngũ Đồn (9 tr.)
- Số tiếng Nicobar Nam (10 tr.)
- Số tiếng Nogai (27 tr.)
- Số tiếng Nùng Vẻn (1 tr.)
- Số tiếng Nyah Kur (16 tr.)
O
- Số tiếng Orma (12 tr.)
- Số tiếng Orok (34 tr.)
- Số tiếng Oromo Đông (27 tr.)
- Số tiếng Oromo Nam (19 tr.)
- Số tiếng Oroqen (9 tr.)
Ơ
- Số tiếng Ơ Đu (1 tr.)
P
- Số tiếng Paku (29 tr.)
- Số tiếng Palaung Ruching (1 tr.)
- Số tiếng Palaung Shwe (2 tr.)
- Số tiếng Pancana (29 tr.)
- Số tiếng Parauk (33 tr.)
- Số tiếng Pear (9 tr.)
- Số tiếng Ponosakan (20 tr.)
- Số tiếng Pumpokol (13 tr.)
- Số tiếng Puyuma (27 tr.)
Q
- Số tiếng Qashqai (22 tr.)
R
- Số tiếng Rarotonga (10 tr.)
- Số tiếng Rendille (10 tr.)
S
- Số tiếng Saaroa (28 tr.)
- Số tiếng Sabüm (8 tr.)
- Số tiếng Saek (13 tr.)
- Số tiếng Saho (30 tr.)
- Số tiếng Sán Chay (10 tr.)
- Số tiếng Semai (16 tr.)
- Số tiếng Semaq Beri (10 tr.)
- Số tiếng Semelai (11 tr.)
- Số tiếng Semnam (2 tr.)
- Số tiếng Sherpa (11 tr.)
- Số tiếng Shompen (10 tr.)
- Số tiếng Siltʼe (15 tr.)
- Số tiếng Siraya (15 tr.)
- Số tiếng Siwi (9 tr.)
- Số tiếng Somali (33 tr.)
- Số tiếng Ả Rập Juba (37 tr.)
- Số tiếng Arem (10 tr.)
- Số tiếng Äynu (15 tr.)
- Số tiếng Bảo An (39 tr.)
- Số tiếng Bắc Yukaghir (19 tr.)
- Số tiếng Beja (41 tr.)
- Số tiếng Bố Y (28 tr.)
- Số tiếng Bru (11 tr.)
- Số tiếng Bulgar (18 tr.)
- Số tiếng Buryat (29 tr.)
- Số tiếng Chulym (25 tr.)
- Số tiếng Chuvan (12 tr.)
- Số tiếng Chuvash (22 tr.)
- Số tiếng Dahalo (15 tr.)
- Số tiếng Daur (23 tr.)
- Số tiếng Dolgan (12 tr.)
- Số tiếng Dukha (15 tr.)
- Số tiếng Đông Can (12 tr.)
- Số tiếng Evenk (31 tr.)
- Số tiếng Hausa (11 tr.)
- Số tiếng Karakalpak (26 tr.)
- Số tiếng Khang Gia (18 tr.)
- Số tiếng Khiết Đan (20 tr.)
- Số tiếng Kw'adza (6 tr.)
- Số tiếng Kyrgyz Phú Dụ (22 tr.)
- Số tiếng Mã Liềng (13 tr.)
- Số tiếng Maasai (10 tr.)
- Số tiếng Mogholi (11 tr.)
- Số tiếng Mường (58 tr.)
- Số tiếng Nam Yukaghir (45 tr.)
- Số tiếng Nguồn (10 tr.)
- Số tiếng Nùng (13 tr.)
- Số tiếng Pa Kô (28 tr.)
- Số tiếng Pọng (5 tr.)
- Số tiếng Shor (16 tr.)
- Số tiếng Soyot (36 tr.)
- Số tiếng Thổ (15 tr.)
- Số tiếng Tích Bá (10 tr.)
- Số tiếng Tofa (30 tr.)
- Số tiếng Turk cổ (19 tr.)
- Số tiếng Tuva (20 tr.)
- Số tiếng Yaaku (3 tr.)
- Số tiếng Yoy (12 tr.)
T
- Số tiếng Tà Ôi Thượng (4 tr.)
- Số tiếng Tadyawan (32 tr.)
- Số tiếng Tai Loi (5 tr.)
- Số tiếng Talossa (35 tr.)
- Số tiếng Tatar Siberia (19 tr.)
- Số tiếng Tây Tạng Amdo (4 tr.)
- Số tiếng Temiar (9 tr.)
- Số tiếng Temoq (16 tr.)
- Số tiếng Ten'edn (2 tr.)
- Số tiếng Teressa (13 tr.)
- Số tiếng Thổ Nhĩ Kỳ Anatolia cổ (3 tr.)
- Số tiếng Thủy (1 tr.)
- Số tiếng Tobi (31 tr.)
- Số tiếng Tráng Đức Tĩnh (1 tr.)
- Số tiếng Tráng Nông (33 tr.)
- Số tiếng Tsamai (29 tr.)