Bước tới nội dung

húsvét

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Hungary

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA(ghi chú): [ˈhuːʃveːt]
  • Âm thanh:(tập tin)
  • Tách âm: hús‧vét
  • Vần: -eːt

Danh từ

[sửa]

húsvét (số nhiều húsvétok)

  1. Lễ Phục Sinh.

Biến cách

[sửa]
Biến tố (thân từ: -o-, hài hoà nguyên âm: sau)
số ít số nhiều
nom. húsvét húsvétok
acc. húsvétot húsvétokat
dat. húsvétnak húsvétoknak
ins. húsvéttal húsvétokkal
cfi. húsvétért húsvétokért
tra. húsvéttá húsvétokká
ter. húsvétig húsvétokig
esf. húsvétként húsvétokként
esm.
ine. húsvétban húsvétokban
spe. húsvéton húsvétokon
ade. húsvétnál húsvétoknál
ill. húsvétba húsvétokba
sbl húsvétra húsvétokra
all. húsvéthoz húsvétokhoz
ela. húsvétból húsvétokból
del. húsvétról húsvétokról
abl. húsvéttól húsvétoktól
sở hữu - số ít
không có tính thuộc ngữ
húsvété húsvétoké
sở hữu - số nhiều
không có tính thuộc ngữ
húsvétéi húsvétokéi
Dạng sở hữu của húsvét
chủ sở hữu 1 người
sở hữu
nhiều người
sở hữu
ngôi 1
số ít
húsvétom húsvétjaim
ngôi 2
số ít
húsvétod húsvétjaid
ngôi 3
số ít
húsvétja húsvétjai
ngôi 1
số nhiều
húsvétunk húsvétjaink
ngôi 2
số nhiều
húsvétotok húsvétjaitok
ngôi 3
số nhiều
húsvétjuk húsvétjaik

Từ phái sinh

[sửa]

Đọc thêm

[sửa]