Bước tới nội dung

kăt

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng M'Nông Đông

Động từ

kăt

  1. (Rơlơm) buộc.

Tham khảo

  • Blood, Evangeline; Blood, Henry (1972) Vietnam word list (revised): Mnong Rolom. SIL International.

Tiếng Rơ Ngao

Động từ

kăt

  1. buộc (dây, chão, v.v.).
    Đồng nghĩa: tơgŏt

Tiếng Tà Mun

Tính từ

kăt

  1. lạnh.

Tham khảo

  • Phan Trần Công (2017). Tương ứng từ vựng và mối quan hệ giữa các ngôn ngữ trong nhóm Bahnar Nam. Tạp chí Phát triển Khoa học và Công nghệ: Chuyên san Khoa học xã hội và Nhân văn, tập 1, số 4, 2017.

Tiếng Tơ Đrá

Động từ

kăt

  1. thắt.

Tham khảo

  • Gregerson, Kenneth J. và Smith, Kenneth D. (1973). The development of Todrah register. SIL International.