kohu

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Maori[sửa]

Danh từ[sửa]

kohu

  1. Sương mù.

Tiếng Mông Cổ Khamnigan[sửa]

Cách phát âm[sửa]

  • IPA: [kʰɔχʊ]

Danh từ[sửa]

kohu

  1. bạch dương.