mellom

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Giới từ[sửa]

mellom

  1. Giữa, ở giữa.
    Sandefjord ligger mellom Tønsberg og Larvik.
    grensen mellom Norge og Sverige
    å stikke halen mellom beina — Nản lòng, thất vọng, thối chí.
    å ha penger mellom hendene — Có tiền trong tay.
    å sveve mellom liv og død — Dở sống dở chết, gần chết.
  2. Giữa, trong.
    Dette får bli mellom oss.
    kollisjon mellom bil og tog
    konkurranse mellom likemenn
  3. Giữa, trong khoảng (thời gian).
    mellom kl. 12 og 14
    å spise mellom måltidene

Tham khảo[sửa]