Bước tới nội dung

pon

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Khùa

[sửa]

Số từ

pon

  1. bốn.

Tiếng Mlabri

[sửa]

Số từ

[sửa]

pon

  1. bốn.

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Volapük

[sửa]

Danh từ

[sửa]

pon (sinh cách pona, số nhiều pons)

  1. Cái cầu.

Biến cách

[sửa]
Biến cách của pon
số ít số nhiều
danh cách pon pons
sinh cách pona ponas
dữ cách pone pones
đối cách poni ponis
hô cách 1 o pon! o pons!
vị cách 2 ponu ponus

1 trường hợp gây tranh cãi
2 chỉ được sử dụng trong tiếng Volapük phi truyền thống sau này

Tham khảo

[sửa]