rez

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Giới từ[sửa]

rez

  1. (Từ cũ, nghĩa cũ) Sát.
    Couper un arbre rez terre — chặt cây sát mặt đất
    à rez de — (từ cũ, nghĩa cũ) sát
    à rez de terre — sát mặt đất

Tham khảo[sửa]