épuisement

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Pháp

Cách phát âm

Danh từ

Số ít Số nhiều
épuisement
/e.pɥiz.mɑ̃/
épuisements
/e.pɥiz.mɑ̃/

épuisement /e.pɥiz.mɑ̃/

  1. Sự tát cạn, sự vợi hết nước, sự rút kiệt.
    L’épuisement d’une citerne — sự vợi hết nước trong bể
  2. Sự khai thác hết, sự tiêu dùng hết, sự làm khánh kiệt.
  3. Sự kiệt sức.

Tham khảo

Phiên bản ngôn ngữ khác