tát
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “tát”
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ viết tương tự
Động từ
tát
- (Hoặc d.) . Đánh vào mặt bằng bàn tay mở.
- Tát đánh bốp vào mặt.
- Cho mấy cái tát.
- Tát tai.
- Đưa chuyển bớt nước từ nơi nọ sang nơi kia, thường bằng gàu.
- Tát nước chống hạn.
- Tát ao bắt cá.
- Mắng như tát nước (vào mặt).
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.

