ích
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ik˧˥ | ḭt˩˧ | ɨt˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ik˩˩ | ḭk˩˧ | ||
[sửa] Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “ích”
[sửa] Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
[sửa] Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
[sửa] Danh từ
ích
- Sự đáp ứng một nhu cầu sinh ra lợi.
- Bé thế mà đã làm hộ mẹ nhiều việc có ích. ích quốc lợi dân..
- Làm những điều hay điều tốt cho nước, cho dân.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.