база

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

база gc

  1. Cơ sở, nền, nền tảng, nền móng.
    материальная база — cơ sở vật chất
    экономическая база — cơ sở kinh tế
    сырьевая база — cơ sở nguyên liệu
    энергетическая база — cơ sở công nghiệp khai thác năng lượng
    архит. — móng, nền, chân cột
  2. (склад) kho.
  3. (опорный пункт) căn cứ, căn cứ địa, căn cứ điểm, trạm.
    авиационная база — căn cứ không quân, cơ sở hàng không
    военная база — căn cứ quân sự
    военно-морская база — căn cứ hải quân
    туристская база — trạm du lịch
  4. .
    на базе — (чего-л.) trên cơ sở, trên nền tảng, căn cứ vào, dựa vào
    подводить базу — (подо что-л.) — đặt cơ sở cho, đặt nền móng cho

Tham khảo[sửa]