база
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Nga [sửa]
Chuyển tự [sửa]
Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.
Danh từ [sửa]
база gc
- Cơ sở, nền, nền tảng, nền móng.
- материальная база — cơ sở vật chất
- экономическая база — cơ sở kinh tế
- сырьевая база — cơ sở nguyên liệu
- энергетическая база — cơ sở công nghiệp khai thác năng lượng
- архит. — móng, nền, chân cột
- (склад) kho.
- (опорный пункт) căn cứ, căn cứ địa, căn cứ điểm, trạm.
- авиационная база — căn cứ không quân, cơ sở hàng không
- военная база — căn cứ quân sự
- военно-морская база — căn cứ hải quân
- туристская база — trạm du lịch
- .
- на базе — (чего-л.) trên cơ sở, trên nền tảng, căn cứ vào, dựa vào
- подводить базу — (подо что-л.) — đặt cơ sở cho, đặt nền móng cho
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)