вертеть

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Động từ[sửa]

Bản mẫu:rus-verb-5c

вертеть Hoàn thành

  1. (В) quay, xoay
  2. (В, Т) (thông tục) (из стороны в сторону) quay đi quay lại
  3. (головой тж. ) ngoảnh đi ngoảnh lại
  4. (хвостом) ngoe nguẩy.
    вертеть колесо — quay bánh xe
    вертеть в руках что-л. — mân mê cái gì trong tay
  5. (свёртывать) quấn, vấn, cuốn.
    вертеть папиросу — quấn (vấn, cuốn) điếu thuốc lá
  6. (Т) перен. (thông tục) (распоряжаться) sai khiến, sai bảo, chỉ huy.
    вертеть всем домом — chỉ huy cả nhà, sai khiến mọi người trong gia đình
  7. (thông tục)(сверлить) khoan
  8. .
    вертеть хвостома) — (хитрить) dùng mưu mẹo; б) — (лебезить) xu nịnh, bợ đỡ
    как ни вертетьи — dẫu sao đi nữa, trong trường hợp nào đi nữa, dù làm thế nào đi nữa

Tham khảo[sửa]