достоинство

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

достоинство gt

  1. (положительное качество) ưu điểm, phẩm chất, mặt tốt.
    достоинства и недостатки чего-л. — những ưu điểm và khuyết điểm của cái gì
  2. (проявление самоуважения) [vẻ] trang nghiêm, đường hoàng.
    человеческое достоинство — nhân phẩm
    чувство собственного достоинства — lòng tự trọng, lòng tự tôn
    считать ниже своего достоинства — coi là không xứng với mình
    говорить с достоинствоом — ăn nói đường hoàng
  3. (стоимость, ценность) trị giá, giá trị, giá.
    облигация достоинствоом в — 20 рублей — phiếu công trái trị giá 20 rúp
    оценить кого-л., что-л. по достоинствоу — đánh giá ai, cái gì đúng phẩm chất

Tham khảo[sửa]