достоинство
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Nga [sửa]
Chuyển tự [sửa]
Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.
Danh từ [sửa]
достоинство gt
- (положительное качество) ưu điểm, phẩm chất, mặt tốt.
- достоинства и недостатки чего-л. — những ưu điểm và khuyết điểm của cái gì
- (проявление самоуважения) [vẻ] trang nghiêm, đường hoàng.
- человеческое достоинство — nhân phẩm
- чувство собственного достоинства — lòng tự trọng, lòng tự tôn
- считать ниже своего достоинства — coi là không xứng với mình
- говорить с достоинствоом — ăn nói đường hoàng
- (стоимость, ценность) trị giá, giá trị, giá.
- облигация достоинствоом в — 20 рублей — phiếu công trái trị giá 20 rúp
- оценить кого-л., что-л. по достоинствоу — đánh giá ai, cái gì đúng phẩm chất
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)