đường

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Phiên thiết Hán–Việt

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Danh từ

  1. (con) đường: một sọc trong phong cảnh mà giao thông dùng để đi từ một nơi đi nơi khác; đồng nghĩa với đường sá, phố.
  2. (chất) đường: một chất hữu cơ ăn được, có vị ngọt
    Đường mía
    Đường hóa học

Dịch

Từ dẫn xuất

Từ ghép

Tham khảo

  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Công cụ cá nhân