Từ điển mở Wiktionary
Tiếng Việt
Cách phát âm
Các chữ Hán có phiên âm thành “đường”
- 堂: đường
- 橖: đường
- 溏: đường
- 唐: đường
- 誒: ái, ai, đường, hy, hi
- 螗: đường
- 䣘: đường
- 樘: sanh, đường
- 膛: thang, đường
- 瞠: sanh, xanh, đường
- 醣: đường
- 搪: đường
- 餳: dường, dương, đường
- 䧜: đường
- 螳: đường
- 餹: đường
|
|
|
Phồn thể
- 棠: đường
- 堂: đường
- 搪: đường
- 螳: đường
- 溏: đường
- 唐: đường
|
|
- 餳: đường
- 赯: đường
- 螗: đường
- 糖: đường
- 塘: đường
|
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
- 堂: đường, đoàng, đàng
- 溏: đường
- 唐: đằng, đường, giềng, đàng
- 誒: ai, ái, đường
- 螗: đường
- 樘: sanh, đường
- 膛: đường, thang
- 醣: đường
- 搪: đường
- 餳: đường
- 螳: đường
- : đường, đàng
- 榶: đường
- 餹: đường
|
|
|
Danh từ
đường
- (Chất đường) Chất hữu cơ kết tinh thành hạt có vị ngọt, thường chế từ mía, củ cải đường.
- ngọt như đường
- đường mía
- (Con đường) Lối đi (nối liền nơi này với nơi khác nói chung).
- đường đi vào làng
- đường ô tô
- Cái nối liền hai địa điểm, làm phương tiện chuyển tải.
- đường ống nước
- đường điện
- Cách tiến hành hoạt động.
- đường làm ăn
- đường đi nước bước
- Miền, trong quan hệ với miền khác.
- lên đường ngược làm ăn
- (Con đường) Hình tạo nên do một điểm chuyển động liên tục.
- đường thẳng
- đường cong
- Vạch, vệt do vật chuyển động tạo nên.
- đường cày
- đường đạn
- Cơ quan có chức năng truyền, dẫn thải của cơ thể.
- bệnh đường ruột
- đường hô hấp
- Mặt nào đó trong đời sống.
- đời riêng có nhiều đường rắc rối
- đường tình duyên trắc trở
Dịch
- lối đi
Từ dẫn xuất
- lối đi
Từ ghép
Tham khảo