клетка

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

клетка gc

  1. (для зверей) [cái] chuồng, cũi, chuồng thú
  2. (для птиц) [cái] lồng, bu, lồng chim.
  3. (на материи, шахматной доске и т. п. ) ô, ô vuông.
    в клетку — kẻ ô, kẻ ô vuông
  4. (биол.) Tế bào.
    строение клетки — [sự] cấu tạo tế bào
    грудная клеткаанат. — lồng ngực
    лестничная клетка — buồng cầu thang, hành lang thang gác

Tham khảo[sửa]