кумир

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

кумир

  1. Ngẫu tượng, thần tượng, tượng thờ.
  2. (перен.) Thần tượng, người được sùng bái (ngưỡng mộ).

Tham khảo[sửa]