лента

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

лента gc

  1. (Cái) Băng, dải.
    лента на шляпе — băng [trên] mũ
  2. (тех.) [cái] băng, đai, đai truyền, băng chuyền, băng cuộn, cuộn.
    измерительная лента — thước cuốn, thước dây, băng đo
    изоляционная лента — băng cách điện
    конвейерная лента — đai chuyền, băng tải
    пулемётная лента — băng đạn súng máy
    кинематографическая лента — cuộn phim

Tham khảo[sửa]